XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土鳖 đọc là tǔ biē, nghĩa là bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海归 (hǎi guī), chưa từng du học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土鳖

[tǔ biē] [土 鳖]

bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海归 (hǎi guī), chưa từng du học; (phương ngữ) người nhà quê

Hỏi đáp về từ 土鳖

土鳖 nghĩa là gì?

土鳖 (tǔ biē) nghĩa là bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海归 (hǎi guī), chưa từng du học.

Cách viết 土鳖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 鳖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.