XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鳖 đọc là biē, nghĩa là rùa mai mềm nước ngọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鳖

鳖 nghĩa là gì?

鳖 (biē) nghĩa là rùa mai mềm nước ngọt.

Cách viết chữ 鳖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鳖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鳖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 土鳖 (tǔ biē) – bọ cánh cứng trên mặt đất; 地鳖 (dì biē) – bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền…; 斑鳖 (bān biē) – rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp; 马鳖 (mǎ biē) – con đỉa; 鳖甲 (biē jiǎ) – mai rùa; 鳖裙 (biē qún) – yếm rùa.