XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑鳖 đọc là bān biē, nghĩa là rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 斑鳖

斑鳖 nghĩa là gì?

斑鳖 (bān biē) nghĩa là rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp.

Cách viết 斑鳖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 鳖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.