瓮中捉鳖
[wèng zhōng zhuō biē] [瓮 TRUNG 捉 鳖]
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
瓮中捉鳖 đọc là wèng zhōng zhuō biē, nghĩa là nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèng zhōng zhuō biē] [瓮 TRUNG 捉 鳖]
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
瓮中捉鳖 (wèng zhōng zhuō biē) nghĩa là nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát.
Viết lần lượt từng chữ 瓮, 中, 捉, 鳖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.