XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瓮 đọc là wèng, nghĩa là biến thể của 瓮 (wèng); lọ đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 瓮

瓮 nghĩa là gì?

瓮 (wèng) nghĩa là biến thể của 瓮 (wèng); lọ đất.

Cách viết chữ 瓮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瓮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瓮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瓮城 (wèng chéng) – vòng thành ngoài của cổng thành; 瓮安 (wèng ān) – huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (qián nán zhōu),…; 瓮棺 (wèng guān) – quách mai táng; 瓮菜 (wèng cài) – biến thể của 蕹菜 (wèng cài); 瓮安县 (wèng ān xiàn) – huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州 (qián nán zhōu),…; 瓮棺葬 (wèng guān zàng) – mai táng bằng bình.