在朝
[zài cháo] [TẠI 朝]
đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)
很有见地,严苛的地理空间往往折射出文官集团在朝堂边缘的困境。
hěn yǒu jiàn dì, yán kē de dì lǐ kōng jiān wǎng wǎng zhé shè chū wén guān jí tuán zài cháo táng biān yuán de kùn jìng.Rất có kiến giải, không gian địa lý khắc nghiệt thường phản chiếu nỗi khốn đốn nơi rìa triều đình của tập đoàn quan văn.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển他在朝廷中官居要职,位同宰辅。
tā zài cháo tíng zhōng guān jū yào zhí, wèi tóng zǎi fǔ.Ông giữ chức vụ trọng yếu trong triều đình, địa vị ngang hàng bậc tể phụ.
那位大夫在朝廷里很有名。
nà wèi dài fu zài cháo tíng lǐ hěn yǒu míng.Vị quan đại phu đó rất nổi tiếng trong triều đình.