地震学家
[dì zhèn xué jiā] [地 震 HỌC GIA]
nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất
地震学家 đọc là dì zhèn xué jiā, nghĩa là nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì zhèn xué jiā] [地 震 HỌC GIA]
nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất
地震学家 (dì zhèn xué jiā) nghĩa là nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất.
Viết lần lượt từng chữ 地, 震, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.