坐享其成
[zuò xiǎng qí chéng] [坐 享 其 成]
hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
坐享其成 đọc là zuò xiǎng qí chéng, nghĩa là hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò xiǎng qí chéng] [坐 享 其 成]
hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
坐享其成 (zuò xiǎng qí chéng) nghĩa là hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 坐, 享, 其, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.