XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坐冷板凳 đọc là zuò lěng bǎn dèng, nghĩa là làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坐冷板凳

[zuò lěng bǎn dèng] [坐 冷 板 凳]

làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ

您说得很透彻,只要数数式考核依旧主导资源分配,青年学者就很难安心坐冷板凳。

nín shuō de hěn tòu chè, zhǐ yào shuò shuò shì kǎo hé yī jiù zhǔ dǎo zī yuán fēn pèi, qīng nián xué zhě jiù hěn nán ān xīn zuò lěng bǎn dèng.

Thầy nói rất thấu đáo, chỉ cần kiểu đánh giá đếm số lượng vẫn chi phối việc phân bổ nguồn lực, học giả trẻ sẽ rất khó an tâm ngồi vững trên ghế lạnh nghiên cứu.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

Hỏi đáp về từ 坐冷板凳

坐冷板凳 nghĩa là gì?

坐冷板凳 (zuò lěng bǎn dèng) nghĩa là làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt.

Cách viết 坐冷板凳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坐, 冷, 板, 凳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.