XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坐电梯 đọc là zuò diàn tī, nghĩa là đi thang máy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坐电梯

[zuò diàn tī] [坐 电 梯]

đi thang máy

遇到突发火灾时,切记不可乘坐电梯。

yù dào tū fā huǒ zāi shí, qiè jì bù kě chéng zuò diàn tī.

Khi xảy ra hỏa hoạn bất ngờ, nhớ kỹ không được đi thang máy.

我们坐电梯下去吧。

wǒ men zuò diàn tī xià qù ba.

Chúng ta đi thang máy xuống đi.

Hỏi đáp về từ 坐电梯

坐电梯 nghĩa là gì?

坐电梯 (zuò diàn tī) nghĩa là đi thang máy.

Cách viết 坐电梯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坐, 电, 梯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.