坐骨神经痛
[zuò gǔ shén jīng tòng] [坐 骨 神 经 痛]
đau thần kinh tọa
坐骨神经痛 đọc là zuò gǔ shén jīng tòng, nghĩa là đau thần kinh tọa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò gǔ shén jīng tòng] [坐 骨 神 经 痛]
đau thần kinh tọa
坐骨神经痛 (zuò gǔ shén jīng tòng) nghĩa là đau thần kinh tọa.
Viết lần lượt từng chữ 坐, 骨, 神, 经, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.