XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坑洞 đọc là kēng dòng, nghĩa là hố; hầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坑洞

[kēng dòng] [坑 洞]

hố; hầm; hố sâu

施工人员在坑洞周围架起了安全防护栏。

shī gōng rén yuán zài kēng dòng zhōu wéi jià qǐ le ān quán fáng hù lán.

Công nhân thi công đã dựng rào chắn bảo vệ an toàn xung quanh hố sâu.

Hỏi đáp về từ 坑洞

坑洞 nghĩa là gì?

坑洞 (kēng dòng) nghĩa là hố; hầm.

Cách viết 坑洞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坑, 洞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.