XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堤防 đọc là dī fáng, nghĩa là đê; bờ kè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 堤防

堤防 nghĩa là gì?

堤防 (dī fáng) nghĩa là đê; bờ kè.

Cách viết 堤防 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堤, 防 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 堤防?

Thường gặp: 小孩堤防 (xiǎo hái dí fáng) – Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút….