XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堵死 đọc là dǔ sǐ, nghĩa là chặn (đường); bịt (lỗ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堵死

[dǔ sǐ] [堵 死]

chặn (đường); bịt (lỗ); làm tắc

是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。

shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.

Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

Hỏi đáp về từ 堵死

堵死 nghĩa là gì?

堵死 (dǔ sǐ) nghĩa là chặn (đường); bịt (lỗ).

Cách viết 堵死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堵, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.