XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堵车 đọc là dǔ chē, nghĩa là kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

堵车【堵車】

[dǔ chē] [堵 车]

kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn

交通受阻,车辆通行不畅。

上班路上经常堵车。

shàng bān lù shang jīng cháng dǔ chē.

Đường đi làm thường xuyên bị kẹt xe.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

今天路上堵车,所以我迟到了。

jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.

我改坐快速公交能避开堵车吗?

wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?

Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

Hỏi đáp về từ 堵车

堵车 nghĩa là gì?

堵车 (dǔ chē) nghĩa là kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 堵车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堵, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.