塞车
[sāi chē] [塞 车]
kẹt xe
上下班高峰期,这条主干道经常塞车。
shàng xià bān gāo fēng qī, zhè tiáo zhǔ gàn dào jīng cháng sāi chē.Vào giờ cao điểm đi làm và tan tầm, tuyến đường chính này thường xuyên bị tắc xe.
塞车 đọc là sāi chē, nghĩa là kẹt xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāi chē] [塞 车]
kẹt xe
上下班高峰期,这条主干道经常塞车。
shàng xià bān gāo fēng qī, zhè tiáo zhǔ gàn dào jīng cháng sāi chē.Vào giờ cao điểm đi làm và tan tầm, tuyến đường chính này thường xuyên bị tắc xe.
塞车 (sāi chē) nghĩa là kẹt xe.
Viết lần lượt từng chữ 塞, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.