XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大洋 đọc là dà yáng, nghĩa là đại dương; (cũ) đồng bạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大洋

[dà yáng] [ĐẠI 洋]

đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ

大西洋是世界上第二大洋。

dà xī yáng shì shì jiè shàng dì èr dà yáng.

Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.

这条海峡是连接两大洋的重要海上通道。

zhè tiáo hǎi xiá shì lián jiē liǎng dà yáng de zhòng yào hǎi shàng tōng dào.

Eo biển này là kênh đào hàng hải quan trọng nối liền hai đại dương.

驾驶无动力帆船横渡大洋需要极高的勇气与航海技能。

jià shǐ wú dòng lì fān chuán héng dù dà yáng xū yào jí gāo de yǒng qì yǔ háng hǎi jì néng.

Lái thuyền buồm không động cơ vượt đại dương đòi hỏi lòng dũng cảm và kỹ năng hàng hải rất cao.

Hỏi đáp về từ 大洋

大洋 nghĩa là gì?

大洋 (dà yáng) nghĩa là đại dương; (cũ) đồng bạc.

Cách viết 大洋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大洋?

Thường gặp: 南大洋 (nán dà yáng) – Nam Đại Dương; 大洋洲 (dà yáng zhōu) – Châu Đại Dương; 大洋龙 (dà yáng lóng) – halisaurus; 泛大洋 (fàn dà yáng) – Panthalassa (địa chất); 大洋中脊 (dà yáng zhōng jǐ) – sống giữa đại dương (địa chất); 大洋型地壳 (dà yáng xíng dì qiào) – vỏ đại dương (địa chất).