Chữ 瀛 đọc là yíng, nghĩa là đại dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
瀛
[yíng]
đại dương
Hỏi đáp về chữ 瀛
瀛 nghĩa là gì?
瀛 (yíng) nghĩa là đại dương.
Cách viết chữ 瀛 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 瀛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 瀛 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 东瀛 (dōng yíng) – biển Hoa Đông; 瀛台 (yíng tái) – Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海 (zhōng nán hǎi) được bao quanh bởi…; 瀛洲 (yíng zhōu) – Doanh Châu, cực đông trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi c….