瀛台
[yíng tái] [瀛 台]
Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海 (zhōng nán hǎi) được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành cho lãnh đạo cộng sản cấp cao
瀛台 đọc là yíng tái, nghĩa là Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海 (zhōng nán hǎi) được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành cho lãnh đạo cộng sản cấp cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng tái] [瀛 台]
Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海 (zhōng nán hǎi) được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành cho lãnh đạo cộng sản cấp cao
瀛台 (yíng tái) nghĩa là Đài Doanh trong Trung Nam Hải 中南海 (zhōng nán hǎi) được bao quanh bởi nước ba phía, khu vực giải trí của phi tần hoàng gia, gần đây là dành cho lãnh đạo cộng sản cấp cao.
Viết lần lượt từng chữ 瀛, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.