妇人之仁
[fù rén zhī rén] [妇 NHÂN 之 仁]
khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
妇人之仁 đọc là fù rén zhī rén, nghĩa là khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù rén zhī rén] [妇 NHÂN 之 仁]
khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
妇人之仁 (fù rén zhī rén) nghĩa là khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu).
Viết lần lượt từng chữ 妇, 人, 之, 仁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.