XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妇人之仁 đọc là fù rén zhī rén, nghĩa là khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 妇人之仁

妇人之仁 nghĩa là gì?

妇人之仁 (fù rén zhī rén) nghĩa là khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu).

Cách viết 妇人之仁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妇, 人, 之, 仁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.