姨母 đọc là yí mǔ, nghĩa là chị em gái của mẹ; dì ruột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 姨母
姨母 nghĩa là gì?
姨母 (yí mǔ) nghĩa là chị em gái của mẹ; dì ruột.
Cách viết 姨母 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 姨, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 姨母?
Thường gặp: 姨母笑 (yí mǔ xiào) – (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (th….