XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婆婆妈妈 đọc là pó po mā mā, nghĩa là nữ tính; như bà già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 婆婆妈妈

婆婆妈妈 nghĩa là gì?

婆婆妈妈 (pó po mā mā) nghĩa là nữ tính; như bà già.

Cách viết 婆婆妈妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婆, 婆, 妈, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.