XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤寡 đọc là gū guǎ, nghĩa là trẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤寡

[gū guǎ] [孤 寡]

trẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn; sự cô đơn

他对那位孤寡老人的境遇深表同情。

tā duì nà wèi gū guǎ lǎo rén de jìng yù shēn biǎo tóng qíng.

Anh ấy rất đồng cảm với hoàn cảnh của cụ già neo đơn.

社区志愿者定期前往当地的养老院慰问孤寡老人。

shè qū zhì yuàn zhě dìng qī qián wǎng dāng dì de yǎng lǎo yuàn wèi wèn gū guǎ lǎo rén.

Các tình nguyện viên cộng đồng định kỳ đến viện dưỡng lão địa phương thăm hỏi người già neo đơn.

Hỏi đáp về từ 孤寡

孤寡 nghĩa là gì?

孤寡 (gū guǎ) nghĩa là trẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn.

Cách viết 孤寡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 寡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.