XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安息 đọc là ān xī, nghĩa là nghỉ ngơi; đi ngủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

安息

[ān xī] [安 息]

nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

愿逝者在泉下得以安息。

yuàn shì zhě zài quán xià dé yǐ ān xī.

Nguyện cho người đã khuất được an nghỉ dưới suối vàng.

Hỏi đáp về từ 安息

安息 nghĩa là gì?

安息 (ān xī) nghĩa là nghỉ ngơi; đi ngủ.

Cách viết 安息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安息?

Thường gặp: 安息国 (ān xī guó) – Nước Pathia; 安息日 (ān xī rì) – Ngày Sa-bát; 安息香 (ān xī xiāng) – Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; 安息香属 (ān xī xiāng shǔ) – chi Styrax (cây); 安息香科 (ān xī xiāng kē) – họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyế…; 安息香脂 (ān xī xiāng zhī) – benzoinum.