XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安息香 đọc là ān xī xiāng, nghĩa là Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 安息香

安息香 nghĩa là gì?

安息香 (ān xī xiāng) nghĩa là Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền).

Cách viết 安息香 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 息, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安息香?

Thường gặp: 安息香属 (ān xī xiāng shǔ) – chi Styrax (cây); 安息香科 (ān xī xiāng kē) – họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyế…; 安息香脂 (ān xī xiāng zhī) – benzoinum.