XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝剑 đọc là bǎo jiàn, nghĩa là kiếm hai lưỡi; lượng từ: 把 (bǎ), 方 (fāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宝剑

宝剑 nghĩa là gì?

宝剑 (bǎo jiàn) nghĩa là kiếm hai lưỡi; lượng từ: 把 (bǎ), 方 (fāng).

Cách viết 宝剑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 剑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝剑?

Thường gặp: 上方宝剑 (shàng fāng bǎo jiàn) – thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ); 尚方宝剑 (shàng fāng bǎo jiàn) – biến thể của 尚方剑 (shàng fāng jiàn).