寓意深远
[yù yì shēn yuǎn] [寓 意 深 远]
thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa
这副对联对仗工整,寓意深远。
zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.
寓意深远 đọc là yù yì shēn yuǎn, nghĩa là thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù yì shēn yuǎn] [寓 意 深 远]
thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa
这副对联对仗工整,寓意深远。
zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.
寓意深远 (yù yì shēn yuǎn) nghĩa là thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa.
Viết lần lượt từng chữ 寓, 意, 深, 远 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.