将帅
[jiàng shuài] [将 帅]
tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
将帅 đọc là jiàng shuài, nghĩa là tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàng shuài] [将 帅]
tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
将帅 (jiàng shuài) nghĩa là tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng.
Viết lần lượt từng chữ 将, 帅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.