小吃店
[xiǎo chī diàn] [TIỂU NGẬT 店]
quán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家 (jiā)
这家小吃店菜品味道好且物美价廉。
zhè jiā xiǎo chī diàn cài pǐn wèi dào hǎo qiě wù měi jià lián.Quán ăn nhỏ này món ăn ngon lại rẻ và chất lượng.
小吃店 đọc là xiǎo chī diàn, nghĩa là quán ăn vặt; phòng ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo chī diàn] [TIỂU NGẬT 店]
quán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家 (jiā)
这家小吃店菜品味道好且物美价廉。
zhè jiā xiǎo chī diàn cài pǐn wèi dào hǎo qiě wù měi jià lián.Quán ăn nhỏ này món ăn ngon lại rẻ và chất lượng.
小吃店 (xiǎo chī diàn) nghĩa là quán ăn vặt; phòng ăn.
Viết lần lượt từng chữ 小, 吃, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.