小肠
[xiǎo cháng] [TIỂU 肠]
ruột non
小肠 đọc là xiǎo cháng, nghĩa là ruột non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
小肠 (xiǎo cháng) nghĩa là ruột non.
Viết lần lượt từng chữ 小, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大肠包小肠 (dà cháng bāo xiǎo cháng) – xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc….