XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小肠 đọc là xiǎo cháng, nghĩa là ruột non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 小肠

小肠 nghĩa là gì?

小肠 (xiǎo cháng) nghĩa là ruột non.

Cách viết 小肠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小肠?

Thường gặp: 大肠包小肠 (dà cháng bāo xiǎo cháng) – xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc….