小鼠
[xiǎo shǔ] [TIỂU 鼠]
chuột nhắt
研究人员在实验室内喂养了一批用于医学观察的小鼠。
yán jiū rén yuán zài shí yàn shì nèi wèi yǎng le yì pī yòng yú yī xué guān chá de xiǎo shǔ.Các nghiên cứu viên đã nuôi dưỡng một lứa chuột nhắt trong phòng thí nghiệm để theo dõi y học.
小鼠 đọc là xiǎo shǔ, nghĩa là chuột nhắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo shǔ] [TIỂU 鼠]
chuột nhắt
研究人员在实验室内喂养了一批用于医学观察的小鼠。
yán jiū rén yuán zài shí yàn shì nèi wèi yǎng le yì pī yòng yú yī xué guān chá de xiǎo shǔ.Các nghiên cứu viên đã nuôi dưỡng một lứa chuột nhắt trong phòng thí nghiệm để theo dõi y học.
小鼠 (xiǎo shǔ) nghĩa là chuột nhắt.
Viết lần lượt từng chữ 小, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.