XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小鼠 đọc là xiǎo shǔ, nghĩa là chuột nhắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小鼠

[xiǎo shǔ] [TIỂU 鼠]

chuột nhắt

研究人员在实验室内喂养了一批用于医学观察的小鼠。

yán jiū rén yuán zài shí yàn shì nèi wèi yǎng le yì pī yòng yú yī xué guān chá de xiǎo shǔ.

Các nghiên cứu viên đã nuôi dưỡng một lứa chuột nhắt trong phòng thí nghiệm để theo dõi y học.

Hỏi đáp về từ 小鼠

小鼠 nghĩa là gì?

小鼠 (xiǎo shǔ) nghĩa là chuột nhắt.

Cách viết 小鼠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.