XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尾欠 đọc là wěi qiàn, nghĩa là số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 尾欠

尾欠 nghĩa là gì?

尾欠 (wěi qiàn) nghĩa là số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ.

Cách viết 尾欠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尾, 欠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.