XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屈挠 đọc là qū náo, nghĩa là đầu hàng; nhượng bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屈挠

[qū náo] [屈 挠]

đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

困难再大也不能动摇我们的决心,绝不屈挠。

kùn nán zài dà yě bù néng dòng yáo wǒ men de jué xīn, jué bù qū náo.

Khó khăn lớn tới đâu cũng không thể làm lung lay quyết tâm của chúng tôi, tuyệt đối không nhượng bộ.

Hỏi đáp về từ 屈挠

屈挠 nghĩa là gì?

屈挠 (qū náo) nghĩa là đầu hàng; nhượng bộ.

Cách viết 屈挠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屈, 挠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.