降服
[xiáng fú] [降 服]
đầu hàng; quy phục
《西游记》讲述了师徒四人一路降服妖怪的故事。
« xī yóu jì» jiǎng shù le shī tú sì rén yí lù jiàng fú yāo guài de gù shì."Tây Du Ký" kể về câu chuyện thầy trò bốn người trên đường đi thu phục yêu quái.
降服 đọc là xiáng fú, nghĩa là đầu hàng; quy phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiáng fú] [降 服]
đầu hàng; quy phục
《西游记》讲述了师徒四人一路降服妖怪的故事。
« xī yóu jì» jiǎng shù le shī tú sì rén yí lù jiàng fú yāo guài de gù shì."Tây Du Ký" kể về câu chuyện thầy trò bốn người trên đường đi thu phục yêu quái.
降服 (xiáng fú) nghĩa là đầu hàng; quy phục.
Viết lần lượt từng chữ 降, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.