屡战屡败
[lǚ zhàn lǚ bài] [屡 战 屡 败]
thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
他虽然屡战屡败,但从未放弃希望。
tā suī rán lǚ zhàn lǚ bài, dàn cóng wèi fàng qì xī wàng.Dù anh ấy đánh đâu thua đó nhưng chưa bao giờ từ bỏ hy vọng.
屡战屡败 đọc là lǚ zhàn lǚ bài, nghĩa là thua trong mọi trận chiến (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ zhàn lǚ bài] [屡 战 屡 败]
thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
他虽然屡战屡败,但从未放弃希望。
tā suī rán lǚ zhàn lǚ bài, dàn cóng wèi fàng qì xī wàng.Dù anh ấy đánh đâu thua đó nhưng chưa bao giờ từ bỏ hy vọng.
屡战屡败 (lǚ zhàn lǚ bài) nghĩa là thua trong mọi trận chiến (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 屡, 战, 屡, 败 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.