崩决 đọc là bēng jué, nghĩa là vỡ (đập); bị phá vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 崩决
崩决 nghĩa là gì?
崩决 (bēng jué) nghĩa là vỡ (đập); bị phá vỡ.
Cách viết 崩决 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 崩, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.