巴哈
[bā hā] [巴 哈]
Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)
巴哈 đọc là bā hā, nghĩa là Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā hā] [巴 哈]
Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)
巴哈 (bā hā) nghĩa là Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm).
Viết lần lượt từng chữ 巴, 哈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 巴哈伊 (bā hā yī) – Đạo Baha'i; 巴哈马 (bā hā mǎ) – Bahamas; 费尔巴哈 (fèi ěr bā hā) – Ludwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật.