巴拉巴斯
[bā lā bā sī] [巴 拉 巴 斯]
Ba-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
巴拉巴斯 đọc là bā lā bā sī, nghĩa là Ba-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā lā bā sī] [巴 拉 巴 斯]
Ba-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh)
巴拉巴斯 (bā lā bā sī) nghĩa là Ba-ra-ba (trong câu chuyện thương khó Kinh Thánh).
Viết lần lượt từng chữ 巴, 拉, 巴, 斯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.