XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巴斯 đọc là bā sī, nghĩa là thành phố Bath ở tây nam nước Anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 巴斯

巴斯 nghĩa là gì?

巴斯 (bā sī) nghĩa là thành phố Bath ở tây nam nước Anh.

Cách viết 巴斯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巴, 斯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巴斯?

Thường gặp: 巴斯克 (bā sī kè) – người Basque; 巴斯德 (bā sī dé) – Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp; 拉巴斯 (lā bā sī) – La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia; 阿巴斯 (ā bā sī) – Abbas (tên gọi); 卡巴斯基 (kǎ bā sī jī) – Kaspersky (thương hiệu sản phẩm an ninh máy tính); 吉里巴斯 (jí lǐ bā sī) – Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan).