XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

布帛 đọc là bù bó, nghĩa là vải và lụa; vải bông và lụa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 布帛

布帛 nghĩa là gì?

布帛 (bù bó) nghĩa là vải và lụa; vải bông và lụa.

Cách viết 布帛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 布, 帛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 布帛?

Thường gặp: 布帛菽粟 (bù bó shū sù) – vải, lụa, đậu và ngũ cốc.