XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帛 đọc là bó, nghĩa là lụa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帛

[bó]

lụa

真的吗?像简帛、甲骨这类出土史料,真的能直接互证传世典籍吗?

zhēn de ma? xiàng jiǎn bó, jiǎ gǔ zhè lèi chū tǔ shǐ liào, zhēn de néng zhí jiē hù zhèng chuán shì diǎn jí ma?

Thật sao ạ? Những sử liệu khai quật như giản bạch, giáp cốt thực sự có thể đối chứng trực tiếp với điển tịch truyền thế ạ?

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

双方经过友好谈判,终于化干戈为玉帛。

shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo tán pàn, zhōng yú huà gān gē wèi yù bó.

Hai bên qua đàm phán hữu nghị cuối cùng đã biến chiến tranh thành hòa bình.

Hỏi đáp về chữ 帛

帛 nghĩa là gì?

帛 (bó) nghĩa là lụa.

Cách viết chữ 帛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 帛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 布帛 (bù bó) – vải và lụa; 帛琉 (bó liú) – Palau; 帛画 (bó huà) – tranh vẽ trên lụa; 帛金 (bó jīn) – tiền phúng điếu truyền thống tại đám tang; 竹帛 (zhú bó) – chất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy); 财帛 (cái bó) – của cải.