应计
[yīng jì] [应 计]
cơ sở dồn tích (kế toán)
该笔支出应计入管理费用科目。
gāi bǐ zhī chū yìng jì rù guǎn lǐ fèi yòng kē mù.Khoản chi này cần được ghi nhận vào khoản mục chi phí quản lý.
应计 đọc là yīng jì, nghĩa là cơ sở dồn tích (kế toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng jì] [应 计]
cơ sở dồn tích (kế toán)
该笔支出应计入管理费用科目。
gāi bǐ zhī chū yìng jì rù guǎn lǐ fèi yòng kē mù.Khoản chi này cần được ghi nhận vào khoản mục chi phí quản lý.
应计 (yīng jì) nghĩa là cơ sở dồn tích (kế toán).
Viết lần lượt từng chữ 应, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 应计基础 (yīng jì jī chǔ) – cơ sở dồn tích (kế toán).