XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应计 đọc là yīng jì, nghĩa là cơ sở dồn tích (kế toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

应计

[yīng jì] [应 计]

cơ sở dồn tích (kế toán)

该笔支出应计入管理费用科目。

gāi bǐ zhī chū yìng jì rù guǎn lǐ fèi yòng kē mù.

Khoản chi này cần được ghi nhận vào khoản mục chi phí quản lý.

Hỏi đáp về từ 应计

应计 nghĩa là gì?

应计 (yīng jì) nghĩa là cơ sở dồn tích (kế toán).

Cách viết 应计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 应计?

Thường gặp: 应计基础 (yīng jì jī chǔ) – cơ sở dồn tích (kế toán).