废渣
[fèi zhā] [废 渣]
sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ
炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。
liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.
废渣 đọc là fèi zhā, nghĩa là sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèi zhā] [废 渣]
sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ
炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。
liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.
废渣 (fèi zhā) nghĩa là sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ.
Viết lần lượt từng chữ 废, 渣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.