廊桥 đọc là láng qiáo, nghĩa là cầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 廊桥
廊桥 nghĩa là gì?
廊桥 (láng qiáo) nghĩa là cầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay.
Cách viết 廊桥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 廊, 桥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 廊桥?
Thường gặp: 登机廊桥 (dēng jī láng qiáo) – cầu nối lên máy bay.