弱项
[ruò xiàng] [弱 项]
điểm yếu của một người
快要考试了,很多同学都在补习弱项科目。
kuài yào kǎo shì le, hěn duō tóng xué dōu zài bǔ xí ruò xiàng kē mù.Sắp thi rồi, nhiều bạn học sinh đang học thêm các môn còn yếu.
弱项 đọc là ruò xiàng, nghĩa là điểm yếu của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruò xiàng] [弱 项]
điểm yếu của một người
快要考试了,很多同学都在补习弱项科目。
kuài yào kǎo shì le, hěn duō tóng xué dōu zài bǔ xí ruò xiàng kē mù.Sắp thi rồi, nhiều bạn học sinh đang học thêm các môn còn yếu.
弱项 (ruò xiàng) nghĩa là điểm yếu của một người.
Viết lần lượt từng chữ 弱, 项 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.