XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弹丸 đọc là dàn wán, nghĩa là viên bi; viên nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弹丸

弹丸 nghĩa là gì?

弹丸 (dàn wán) nghĩa là viên bi; viên nhỏ.

Cách viết 弹丸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弹, 丸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弹丸?

Thường gặp: 弹丸之地 (dàn wán zhī dì) – (ví dụ) mảnh đất nhỏ.