XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

御寒 đọc là yù hán, nghĩa là chống rét; giữ ấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

御寒

[yù hán] [御 寒]

chống rét; giữ ấm

这件冬衣的厚度足够抵御寒冬。

zhè jiàn dōng yī de hòu dù zú gòu dǐ yù hán dōng.

Độ dày của chiếc áo khoác mùa đông này đủ để chống chọi giá rét.

Hỏi đáp về từ 御寒

御寒 nghĩa là gì?

御寒 (yù hán) nghĩa là chống rét; giữ ấm.

Cách viết 御寒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 御, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.