志愿兵
[zhì yuàn bīng] [志 愿 兵]
lính tình nguyện; lượng từ: 名 (míng)
志愿兵 đọc là zhì yuàn bīng, nghĩa là lính tình nguyện; lượng từ: 名 (míng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì yuàn bīng] [志 愿 兵]
lính tình nguyện; lượng từ: 名 (míng)
志愿兵 (zhì yuàn bīng) nghĩa là lính tình nguyện; lượng từ: 名 (míng).
Viết lần lượt từng chữ 志, 愿, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.