XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悚然 đọc là sǒng rán, nghĩa là sợ hãi; kinh hãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 悚然

悚然 nghĩa là gì?

悚然 (sǒng rán) nghĩa là sợ hãi; kinh hãi.

Cách viết 悚然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悚, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悚然?

Thường gặp: 毛骨悚然 (máo gǔ sǒng rán) – lông tóc dựng đứng (thành ngữ).