XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毛骨悚然 đọc là máo gǔ sǒng rán, nghĩa là lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 毛骨悚然

毛骨悚然 nghĩa là gì?

毛骨悚然 (máo gǔ sǒng rán) nghĩa là lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng.

Cách viết 毛骨悚然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毛, 骨, 悚, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.